Bảng giá đá cắt

Từ lâu, đá cắt đã trở thành một trong những vật liệu không thể thiếu trong ngành gia công cắt gọt kim loại. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu rõ hơn về đặc tính, kinh nghiệm lựa chọn và bảng giá đá cắt mới nhất để thuận tiện hơn cho việc lựa chọn


1. Đặc tính nổi bật của đá cắt


Đá cắt thường có dạng hình tròn bánh xe, bao gồm lớp đế có chứa các hạt mài và các sợi thủy tinh liên kết với nhau bởi keo. Một số trường hợp hình trụ hoặc hình vuông. Nhiều người thường nhầm lẫn đá cắt với đá mài nhưng thực chất không phải, nó mỏng hơn nhưng lại sắc hơn rất nhiều, tạo ra các đường cắt rất ngọt và gọn.

 


Khi sử dụng, đá cắt được kết hợp với các loại máy cắt chuyên dụng chạy bằng pin hoặc bằng điện để nâng cao hiệu suất, độ chính xác và tính thẩm mỹ cao nhất, đồng thời hạn chế tối đa tình trạng xuất hiện các vết xước hoặc tòe đầu.


Đá cắt có khả năng chịu lực rất cao, có thể dùng để cắt các thanh kim loại thành nhiều hình dạng với kích thước khác nhau. Việc sử dụng đá cắt không chỉ giúp đẩy nhanh tiến độ công việc, đảm bảo chất lượng và tính thẩm mỹ, mà còn có giá thành rẻ nên ngày càng được ưa chuộng sử dụng trong nhiều ngành nghề, lĩnh vực có liên quan đến công đoạn cắt kim loại.


2. Kinh nghiệm chọn đá cắt phù hợp nhu cầu


Trên thị trường hiện có rất nhiều loại đá cắt khác nhau. Để có được sự lựa chọn phù hợp nhất với yêu cầu và mục đích sử dụng của mình thì có 2 điều mà chúng ta cần lưu ý, đó chính là kích thước đá và loại đá. Trong đó:


*Kích thước: hiện nay đá cắt có các loại kích thước phổ biến là 125, 250, 355 và 400. Đây cũng chính là thông số về bán kính của đá cắt, nó tương đương với độ cứng và bán kính của vật liệu bằng kim loại cần được gia công.

 


*Loại đá cắt: cũng rất đa dạng. Có thể kể đến một số thương hiệu như: đá cắt Nhật Bản, đá cắt Bò Tót, Talin, Đầu Trâu... đặc điểm chung là hầu hết đều có khả năng cắt vượt trội, độ bền lâu dài, cho phép điều chỉnh độ cong một cách dễ dàng và hạn chế va chạm để có được những đường cắt gọn, đẹp nhất.

 


3. Lưu ý để sử dụng đá cắt đúng cách và đảm bảo an toàn


+Việc vận chuyển và bảo quản phải tiến hành cẩn thận, không để xảy ra ra chạm hoặc tiếp xúc trực tiếp với các vật liệu khác, gây mài mòn.


+Trước khi gắn vào máy cắt phải kiểm tra cẩn thận xem đá còn nguyên vẹn hay không? nếu bị sứt mẻ, không còn vừa đế lắp thì không nên sử dụng.


+Lắp đặt tấm chắn bảo vệ cẩn thận trước khi vận hành máy cắt.


+Chạy thử máy cắt để kiểm tra độ ổn định trước khi chính thức hoạt động.


+Mang các đồ bảo hộ lao động như kính mắt, gang tay, khẩu trang.. trong quá trình làm việc.

 

 


4. Bảng giá đá cắt

 

STT

Mã sản phẩm

Quy cách

Đơn vị tính

Đơn giá (VNĐ/viên)

I

ĐÁ CẮT SẮT HẢI DƯƠNG

1

Đá cắt 100 HD

1T

Viên

6.200

2

Đá cắt 125 HD

1T2

Viên

9.200

3

Đá cắt 150 HD

1T5

Viên

12.700

4

Đá cắt 180 HD

1T8

Viên

13.900

5

Đá cắt 300 HD

3T

Viên

26.500

6

Đá cắt 350 HD

3T5

Viên

29.000

7

Đá cắt 400 HD

4T

Viên

47.300

II

ĐÁ CẮT SẮT NHẬT BẢN

1

Đá cắt 100 NB

1T

Viên

6.200

2

Đá cắt 125 NB

1T2

Viên

9.800

3

Đá cắt 150 NB

1T5

Viên

13.700

4

Đá cắt 180 NB

1T8

Viên

16.100

5

Đá cắt 300 NB

3T

Viên

40.700

6

Đá cắt 350 NB

3T5

Viên

50.700

 


ĐT


Bài khác