Bảng giá máy quét mã vạch không dây

Máy quét mã vạch có nhiều loại khác nhau, và một trong những loại được ưa chuộng nhất chính là máy quét mã vạch không dây. Đây là dòng sản phẩm với sự cải tiến vượt bật, mang đến cho người dùng nhiều tiện lợi hơn so với máy quét mã vạch thông thường.

1. Ưu điểm của máy quét mã vạch không dây

- Sử dụng linh hoạt trong nhiều điều kiện, môi trường, kho bãi,… Thậm chí, nó còn có thể quét được mã vạch ở ngay cổng của nhà kho.

- Thiết kế máy quét mã vạch không dây đẹp mắt, kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, tiện lợi khi vận chuyển.

- Máy sử dụng công nghệ quét laser hay CCD Image long – range, nhờ vậy mà nó có thể phát huy được tối đa công dụng ngay cả khi gặp ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp vào.

- Máy quét mã vạch không dây ứng dụng công nghệ tự động ngắt điện sạc khi đầy. Vậy nên, tuổi thọ của máy cũng như pin nhờ đó mà tăng lên đáng kể

2. Vai trò của máy quét mã vạch không dây

Chẳng cần phải có một vật dụng gì quá lớn lao, chỉ với chiếc máy quét mã vạch không dây dùng tần số vô tuyến hay công nghệ Bluetooth là đủ để giúp việc quét mã vạch ở một trạm dock hay nơi được gắn vào máy tính thông qua cổng usb, cáp nối trực tiếp đảm bảo sự chính xác và tiết kiệm rất nhiều thời gian.

Bạn có thể dễ dàng bắt gặp hình ảnh người công nhân tự do cầm máy quét mã vạch không dây di chuyển và kiểm kê hàng hóa thay vì phải chở hàng tồn kho đến đúng vị trí lắp đặt máy quét. Vậy nên, nó giúp tiết kiệm được nguồn nhân lực, thời gian, đảm bảo việc kiểm kê hàng hóa được thực hiện nhanh chóng và chính xác hơn.

Máy quét mã vạch không dây cho phép đọc mã vạch 1D, 2D dù là ở khoảng cách xa. Thậm chí là khi di chuyển ở ngoài vùng phủ sóng thì bộ nhớ đệm vẫn giúp lưu trữ được thông tin, đảm bảo không gây ngắt quãng.

Những dòng máy quét mã vạch không dây hiện nay còn được nhà sản xuất cải tiến, mang lại năng suất cao nhờ phạm vi hoạt động rộng, lên đến 200 feet. Một số loại máy được đi kèm với bộ nhớ lưu trữ nội bộ, giúp người dùng có thể lưu lại được nhiều mã quét mà không cần phải có ngay bên cạnh trạm dock.

Máy quét mã vạch không dây cho phép kết nối được với nhiều thiết bị khác nhau như điện thoại di động, máy tính bảng, laptop,… Quả thực, đây là chiếc máy đáp ứng được nhu cầu rất nhiều doanh nghiệp hiện nay. Thay vì công kềnh như loại máy quét mã vạch truyền thống, giờ đây các thiết kế máy quét mã vạch không dây trở nên tiện lợi và gọn nhẹ hơn rất nhiều.


3. So sánh máy quét mã vạch không dây và có dây

+ Máy quét mã vạch không dây

Đây là loại máy có thiết kế nhỏ gọn, không cần phải gắn với nhiều loại dây nhợ rườm rà. Máy cho phép mang đi bất kỳ nơi đâu, tốc độ quét nhanh chóng, khả năng lưu trữ hiệu quả dù ở vùng bị mất sóng.

Máy quét mã vạch không dây thích hợp với nhu cầu quét mã vạch 1D, 2D mà không cần mang món hàng đến tận vị trí đặt máy quét. Nhờ vậy mà nó giúp hạn chế nguồn nhân lực, tiết kiệm thời gian tối đa.

Dòng sản phẩm này sử dụng công nghệ sóng radio tiên tiến, cho phép thu được tín hiệu tốt trong không gian 30m ngay cả khi có vật cản và 100m khi không có vật cản.

+ Máy quét mã vạch có dây

Thực chất, máy quét mã vạch có dây cũng có thiết kế gọn nhẹ, không thua kém gì dòng không dây. Phần lớn, loại máy này được dùng để quét mã vạch 2D. Nguyên lý hoạt động của nó là dùng chùm tia sáng laser có tốc độ xử lý cao và quét đa chiều. Vậy nên, có thể hiểu vì sao nó lại quét nhanh và chính xác đến vậy.

Máy quét mã vạch có dây cho phép người dùng thiết lập chế độ nghỉ, chế độ chờ khi không sử dụng. Do đó, nó tiết kiệm thời gian, sử dụng được lâu hơn.

Hiện nay, máy quét mã vạch có dây được dùng nhiều tại các siêu thị, cửa hàng lớn. Nó có ưu điểm là quét đa chiều, tốc độ cao, chỉ cần đưa sản phẩm qua là máy có thể đọc được mã vạch ngay lập tức. Từ nhân viên thu ngân cho đến quản lý kho đều giảm thiểu được sự mệt mỏi. Thậm chí, khách hàng cũng không cần phải chờ đợi lâu nữa.

Điểm trừ của máy quét mã vạch có dây đó là không thể di chuyển linh hoạt. Nếu mua món hàng lớn, số lượng nhiều thì bạn cũng phải di chuyển nó đến tận nơi lắp đặt máy thì mới quét được.

Như vậy có thể thấy rằng, máy quét mã vạch có dây và không dây đều có đặc điểm riêng, phù hợp với từng mục đích sử dụng khác nhau. Người dùng hãy cân nhắc thật kỹ trước khi đưa ra sự lựa chọn.


4. Bảng giá máy quét mã vạch không dây

Máy quét mã vạch Zebra LI4278

Giá: Liên hệ

Hãng

Zebra

Model 

LI4278

Góc quét

35°

Tốc độ quét

547 lần quét/giây

Nguồn sáng

LED Class 1 device 617nm (amber)

Môi trường

Nhiệt độ vận hành: 32°F to 122°F/ 0° C to 50°C

Nhiệt độ lưu trữ: -40°F to 158° F/-40° C to 70°C

Độ ẩm: 5% đến 95% RH, không ngưng tụ

Khả năng chịu rơi

Chịu được rơi nhiều lần từ độ cao 1.8 m

Mã vạch

UPC/EAN: UPC-A, UPC-E, UPC-E1, EAN-8/JAN 8, EAN -13/JAN 13, Bookland EAN, Bookland ISBN Format, UCC Coupon Extended Code, ISSN EAN Code 128 Including GS1-128, ISBT 128, ISBT Concatenation, Code 39 including Trioptic Code 39, Convert Code 39 to Code 32 (Italian Pharmacy Code), Code 39 Full ASCII Conversion Code 93 Code 11 Matrix 2 of 5 Interleaved 2 of 5 (ITF) Discrete 2 of 5 (DTF) Codabar (NW - 7) Chinese 2 of 5 IATA Inverse 1-D (except all GS1 DataBars) GS1 DataBar including GS1 DataBar-14, GS1 DataBar Limited, GS1 DataBar Expanded

Kết nối không dây

Bluetooth v2.1 Class 2 Radio

Tốc độ truyền dữ liệu không dây

3.0 Mbit/s (2.1 Mbit/s)

Bluetooth v2.1

Phạm vi

100 m

Kích thước

3.84 in. H x 2.75 in. W x 7.34 in. L

9.8 cm H x 7 cm W x 18.6 cm L

Trọng lượng

7.9 oz./224 grams

Giao diện

RS232, RS485 (IBM), USB, Keyboard Wedge


Máy quét mã vạch Opticon OPN-2006

Giá: Liên hệ

Thương hiệu

Opticon

Model

OPN-2006

CPU

32 bit

O/S

Proprietary

Bộ nhớ

FLASHROM: 512 kB

RAM: 96 kB

EXTERNAL FLASHROM: 1 MB

Chỉ số hoạt động

VISUAL: Đèn LED nhiều màu (đỏ/xanh lá cây/cam/xanh dương)

NON-VISUAL: Buzzer

Phí hoạt động

Tổng cộng 2 phím, 1 phím chức năng, 1 phím quét

Cổng kết nối

USB: Mini USB, Ver. 1.1, USB-VCP (USB-HID and USB-MSD on request)

BLUETOOTH: Ver. 4.0, SPP, HID, kết nối 1-1, chế độ chủ & phụ, xác thực và mã hóa

Pin

Pin có thể sạc lại: Lithium-Ion Polymer 3.7V 240mAh

Thời gian hoạt động (BATCH): 4,500 lần quét (1 lần quét/5 giây)

Thời gian hoạt động (BATCH, IDLE): 2 tháng

Thời gian hoạt động (BLUETOOTH): 3,500 lần quét (1 lần quét/5 giây)

Thời gian hoạt động (BLUETOOTH, IDLE): 27 giờ

Thời gian lưu trữ dữ liệu: không xác định

Phương pháp sạc: cáp USB

Nguồn sáng

650 nm visible laser diode

Phương pháp quét

Vibrating mirror

Tốc độ quét

100 lần quét/giây

Mã vạch

BARCODE (1D): JAN/UPC/EAN incl. add on, Codabar/NW-7, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, GS1-128 (EAN-128), GS1 DataBar (RSS), IATA, Industrial 2of5, Interleaved 2of5, ISBN-ISMN-ISSN, Matrix 2of5, MSI/ Plessey-UK/Plessey, S-Code, Telepen, Tri-Optic

POSTAL CODE: Chinese Post, Korean Postal Authority code

2D CODE: GS1 stacked

Nhiệt độ

Nhiệt độ vận hành: 0 đến 40˚C / 32 đến 104˚F

Nhiệt độ lưu trữ: -20 đến 60˚C / -4 đến 140˚F

Độ ẩm

20 – 85% không ngưng tụ

Kiểm tra khả năng chịu rơi

Chịu rơi từ độ cao 1.5 m lên sàn bê tông

Chuẩn môi trường

IP42

Kích thước (W x H x D)

32 x 62 x 16 mm / 1.26 x 2.44 x 0.63 in

Trọng lượng

29 g / 1.0 oz

Máy quét mã vạch Zebra DS6878

Giá: Liên hệ

Hãng

Zebra

Model 

DS6878

Kích thước

7.3 in. H x 3.85 in. L x 2.7 in. W

18.5 cm H x 9.7 cm L x 6.9 cm W

Trọng lượng

238 g

Hỗ trợ định dạng đồ họa

Hình ảnh có thể được xuất dưới dạng bitmap, JPEG và TIFF

Chất lượng hình ảnh

120 DPI trên 4 in x 6 in (10,2 x 15,2 cm)

Môi trường sử dụng

Nhiệt độ hoạt động: 32°F to 122°F/0°C to 50°C

Nhiệt độ lưu trữ: -40°F to 158°F/-40°C to 70°C

Độ ẩm

5% đến 95%, không ngưng tụ

Khả năng chịu rơi

Khả năng chịu rơi nhiều lần từ độ cao 1.8 m lên nền bê tông

Khả năng giải mã

Mã vạch 1D: UPC/EAN (UPCA/UPCE/UPCE1/ EAN-8-EAN-13/JAN-8/JAN13 plus supplementals, ISBN (Bookland), ISSN, Coupon Code, Code 39 ( Standard, Full ASCII, UCC/EAN128, ISBT-128 Concatenated), Code 93, Codabar/NW7, Code 11 ( standard, Matrix 2 of 5), MSI Plessey, I2 of 5 (Interleaved 2 of 5 / ITF, Discrete 2 of 5 IATA, Chinese 2 of 5) GS1 Databar ( Omnidirectional, Truncated, Stacked, Stacked Omnidirectional, Limited, Expanded, Expanded Stacked, Inverse), Base 32 (Italian Pharmacode)

PDF417 (and Variants): PDF417, microPDF417, Composite Codes (CC-A, CC-B, CC-C)CC-B, CC-C)

Postal: U.S. Postnet and Planet, U.K., Japan, Australian, Netherlands KIX code, Royal Mail 4 State Customer , UPU ICS 4 State Postal, USPS 4CB, Canadian Post (Postbar)

Mã vạch 2D: TLC-39, Aztec (Standard, Inverse), MaxiCode, DataMatrix/ECC 200 ( Standard, Inverse), QR Code ( Standard, Inverse and Micro)

Giao diện kết nối được hỗ trợ

RS-232C (Standard, Nixdorf, ICL, and Fujitsu); USB (Standard, IBM SurePOS, Macintosh), IBM 468x/ 469x, keyboard wedge and wand emulation; synapse connectivity allows for connectivity to all of the above plus many non-standard interfaces

Sóng vô tuyến

Bluetooth™, Class 1, Version 2.1 + EDR, Adaptive Frequency Hopping (enables co-existence with 802.11 wireless networks), serial port & HID profiles; data rate — up to 3 Megabits/sec

Máy quét mã vạch Zebra DS8108

Giá: Liên hệ

Hãng

Zebra

Model 

DS8108

Kích thước

(H x W x D)

16.8 x 6.6 x 10.7 cm

Trọng lượng

154g

Màu sắc

Trắng, Đen

Giao diện máy chủ được hỗ trợ

USB, RS232, Keyboard Wedge, TGCS (IBM) 46XX over RS485

Chứng nhận bảo mật FIPS

Chứng nhận đạt chuẩn  FIPS 140-2

Môi trường

Nhiệt độ vận hành: 32° to 122° F/0° to 50° C

Nhiệt độ sạc: 32° to 104° F/0° to 40° C

Nhiệt độ lưu trữ: -40° to 158° F/-40° to 70° C

Độ ẩm: 5% đến 95% RH, không ngưng tụ

Khả năng chịu rơi

Chịu rơi được nhiều lần từ độ cao 1.8 m trên sàn bê tông

Pin

2,500 mAh Li-Ion Power Precision+ Battery

Mã vạch

1D: Code 39, Code 128, Code 93, Codabar/NW7, Code 11, MSI Plessey, UPC/EAN, I 2 of 5, Korean 3 of 5, GS1 DataBar, Base 32 (Italian Pharma)

2D: PDF417, Micro PDF417, Composite Codes, TLC-39, Aztec, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, Micro QR, Chinese Sensible (Han Xin), Postal Codes

Máy quét mã vạch Honeywell Voyager 1452G

Giá: 7,500,000đ

Hãng

Honeywell

Model

1452G

Số lần quét

Lên đến 40,000 lần quét sau mỗi lần sạc đầy

Pin

2,400 mAh lithium-ion battery

Thời gian hoạt động dự kiến

14 giờ

Thời gian sạc dự kiến

4.5 giờ

Kích thước

(LxWxH)

62 mm x 173 mm x 82 mm

(2.5" x 6.8" x 3.2")

Trọng lượng

210 g (7.4 oz)

Nhiệt độ hoạt động

Charging: 5°C to 40°C (41°F to 104°F)

Non-Charging: 0°C to 50°C (23°F to 122°F)

Nhiệt độ lưu trữ với pin

Để lưu trữ tối đa 90 ngày: -20°C đến 35°C (-4°F đến 95°F)

Để lưu trữ lên đến 1 năm: -20°C đến 20°C (-4°F đến 68°F)

Độ ẩm

Độ ẩm tương đối từ 0 đến 95%, không ngưng tụ

Khả năng chịu va đập

Khả năng chịu rơi từ độ cao 1.5 m

Chuẩn môi trường

IP42

Mức độ ánh sáng

0 đến 100.000 lux

Khả năng giải mã mã vạch

Tất cả các mã vạch chuẩn 1D, PDF417 và 2D

Máy quét mã vạch COGNEX DataMan 8070 Series

Giá: Liên hệ

 

DataMan 8072DL

DataMan 8072ER

Bộ tạo ảnh

1.2 MP

Loại ống kính

Thấu kính cố định

Thấu kính lỏng

Nhắm

LED

Laser

Tín hiệu đầu ra

Đèn LED, tiếng bíp và rung

Tùy chọn chiếu sáng

Nửa phân cực và không phân cực

LED

Kết nối

Mô-đun nối tiếp: RS-232, USB

Mô-đun Ethernet: TCP / IP, FTP, giao thức công nghiệp: Ethernet / IP, PROFINET, giao thức MC, Modbus TCP

Trạm gốc thông minh: RS-232, USB, Ethernet, giao thức công nghiệp

Mô-đun Bluetooth giao tiếp với trạm gốc Bluetooth công nghiệp

Nguồn năng lượng

Serial/USB: 5V – 6V DC, tối đa 5.0W LPS hoặc NEC Class 2

Ethernet: Cấp nguồn PoE Class 2

Bluetooth: Pin Li-ion 3.7 V, 3100 mAh

Trọng lượng

255 g

255 g

Kích thước

210 mm x 115 mm x 85 mm

210 mm x 115 mm x 85 mm

Nhiệt độ hoạt động

0 – 40°C (32 – 104°F)

Nhiệt độ lưu trữ

-40 – 60°C (-40 – 140°F)

Độ ẩm tối đa

95% (không ngưng tụ)

Chuẩn bảo vệ

IP65

Thử nghiệm rơi

50 lần rơi từ độ cao 2m

Tuân thủ RoHS

2011/65/EU

Phê chuẩn

UL60950-1 & CAN/CSA C22.2 No.60950-1-07, CE (EMC & RED), FCC Part 15, ICES-003, RSS-210 Issue 8, KCC

Hệ điều hành

Microsoft Windows® 7 and 10

Máy quét mã vạch COGNEX DataMan 8050 Series

Giá: Liên hệ

 

DataMan 8050

DataMan 8050X

DataMan 8050HDX

Mã vạch 1D và mã vạch xếp chồng

Mã vạch 2D

Thuật toán

2DQuick, 1DMax, Hotbars

2DMax, 1DMax, Hotbars, PowerGrid

Cảm biến hình ảnh

752 x 480 global shutter

Trạng thái đầu ra

Đèn LED, tiếng bíp

Khả năng nhắm

Mục tiêu LED tập trung

Tùy chọn ống kính

Tập trung cố định

Nguồn sáng

Đèn LED tích hợp với quang học gần / xa

Kết nối

Mô-đun nối tiếp: RS-232, USB

Mô-đun Ethernet: TCP / IP, FTP, giao thức công nghiệp: Ethernet / IP, PROFINET, Giao thức MC, ModBus TCP

Trạm gốc thông minh: RS-232, USB, Ethernet, Giao thức công nghiệp (tùy chọn)

Mô-đun Bluetooth giao tiếp với trạm gốc thông minh

Mô-đun Wi-Fi liên lạc với trạm gốc Wi-Fi thông minh

Kích thước

210 mm x 155 mm x 85 mm

Độ sâu của trường

7 mil 2-D Code: lên đến 40 mm
10 mil 2-D Code: lên đến 80 mm
6 mil Code39: lên đến 90 mm

4 mil 2-D Code: lên đến 55 mm
5 mil 2-D Code: lên đến 75 mm

Chuẩn bảo vệ

 

IP65

Máy quét mã vạch COGNEX MX-1502

Giá: Liên hệ

 

Phạm vi tiêu chuẩn và mở rộng

Tầm xa

Kích thước

221.0 mm x 99.0 mm x 43.1 mm

208.6 mm x 88.9 mm x 42.1 mm

Trọng lượng

510 gram

(675 gram với Pistol Grip)

Nhiệt độ hoạt động

0 °C to 40 °C (32 °F to 104 °F) – (Nhiệt độ tối đa thay đổi tùy theo thiết bị di động)

Nhiệt độ lưu trữ

-40 °C to 60 °C (-40 °F to 140 °F) – (Nhiệt độ tối đa thay đổi tùy theo thiết bị di động)

Độ ẩm tối đa

95% (không ngưng tụ)

Bộ tạo ảnh

1.2MP global shutter sensor

Nhắm

Đèn LED xanh

Trạng thái đầu ra

LED, tiếng bíp và rung

Kết nối

Công cụ quét giao tiếp với thiết bị di động thông qua cổng USB Thiết bị di động giao tiếp qua Wi-Fi, Bluetooth, Cellular và các thiết bị khác dựa trên kiểu máy

Thiết bị hỗ trợ

Samsung® Galaxy® S4, S5, S6 and S7, Apple® iPhone® SE, 5/5S, 6/6S, 7 và iPod® 5th, 6th Generations

Mã vạch

1-D: UPC/EAN/JAN, Codabar, Interleaved 2 of 5, Code 39, Code 128, Code 93, Pharmacode, GS1 DataBar, PDF417, Micro PDF417

2-D: Data Matrix, QR Code, and MicroQR Code, DotCode, and postal code

Nguồn sáng

Đèn LED tích hợp

Nguồn điện cần cung cấp

Bộ nguồn tối đa 24 V, 13 W LPS hoặc NEC Class 2

Pin (Brick Style)

3.7 V, 3070 mAh Li-Polymer

Pin (Pistol Grip)

3.7 V, 3100 mAh Li-Ion

Môi trường

Tuân thủ chỉ thị RoHS 2011/65 / EU

Điều tiết điện

EMI / RFI

CB Scheme: IEC 60950-1, FCC 47 CFR Part 15 Subpart B, ICES-003, CE, KCC

Xác nhận dữ liệu

US DoD UID Guidelines, GS-1, ISO15434 and ISO15418

Máy quét mã vạch Datalogic RIDA DBT6400-HC

Giá: Liên hệ

Thương hiệu Datalogic
Model RIDA DBT6400-HC
Giao tiếp không dây Công nghệ kết nối không dây Bluetooth Protocol: Bluetooth® 4.0 Certified Class 2
Radio Frequency: 2.4 GHz
Radio Range (Open Air): 25.0 m / 82.0 ft
Range distances are measured using the base station. Range with connection to other Bluetooth peripherals may show different results.
Security: Data Encryption; Scanner Authentication

Mã vạch có thể đọc

1D / Linear Codes Tự động phân tích tất cả các mã vạch 1D bao gồm mã vạch tuyến tính GS1 Databar
2D Codes Aztec Code, Aztec Mesas, Data Matrix, MaxiCode, QR Code, Micro QR Code, China Han Xin Code
Postal Codes Australian Post, British Post, Canadian Post, China Post, Japanese Post, KIX Post, Korea Post, Planet Code, Postnet, Royal Mail Code (RM4SCC)
Stacked Codes EAN/JAN Composites, GS1 DataBar Composites, GS1 DataBar Expanded Stacked, GS1 DataBar Stacked, GS1 DataBar Stacked Omnidirectional, MacroPDF, MicroPDF417, PDF417, UPC A/E Composites
Nguồn điện Pin Loại pin: Lithium-Ion 700 mAh
Thời gian sạc dự kiến: 2.5 giờ

Môi trường

Ánh sáng môi trường xung quanh 0 - 100,000 lux
Khả năng chịu va đập Khả năng chịu rơi từ độ cao 1.5 m lên sàn bê tông
ESD Protection (Air Discharge) 16 kV
Độ ẩm 5 - 95%
Nhiệt độ Hoạt động: 0 đến 50°C / 32 đến 122°F
Lưu trữ/Vận chuyển: -20 đến 70°C / -4 đến 158°F
Giao diện kết nối USB COM, USB-OEM, USB Keyboard (with BC6020 only)
Kích thước 11.25 x 4.23 x 2.75 cm / 4.4 x 1.6 x 1.0
Trọng lượng With batteries: 85.0 g / 3.0 oz

Máy quét mã vạch Zebra DS2278

Giá: Liên hệ

Thương hiệu

Zebra

Model

DS2278

Kích thước

Máy quét:

  • 6.9 in. H x 2.6 in. W x 3.5 in. D
  • 17.5 cm H x 6.6 cm W x 9.0 cm D

Chân đế:

  • 2.8 in. H x 3.7 in. W x 4.8 in. D
  • 7.2 cm H x 9.4 cm W x 12.2 cm D

Trọng lượng

Máy quét: 7.5 oz. / 214 g

Chân đế: 5.2 oz. / 151 g

Giao diện kết nối được hỗ trợ

USB, RS232, Keyboard Wedge, TGCS (IBM)
46XX over RS485

Nguồn sáng

Aiming Pattern: Linear 624nm Amber LED

Đèn chiếu sáng

(2) 645nm Super-Red LEDs

Trường quét

32.8° H x 24.8° V Nominal

Cảm biến hình ảnh

640 x 480 pixels

Độ tương phản in tối thiểu

Chênh lệch phản xạ tối thiểu 25%

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động:

  • Máy quét: 32.0° đến 122.0°F/0.0° đến 50.0°C
  • Chân đế: 32.0° đến 104.0°F/0.0° đến 40.0°C

Nhiệt độ lưu trữ: -40.0° đến 158.0°F/-40.0° đến 70.0°C

Độ ẩm: 5 – 95% RH, không ngưng tụ

Khả năng chịu va đập

Đáp ứng thử nghiệm chịu rơi từ độ cao 1.5 m

Chuẩn

IP52

Kết nối Bluetooth

Phiên bản Bluetooth tiêu chuẩn 4.0 với BLE:
Class 2

33 ft. (10.0m), Cổng nối tiếp và HID

Pin

2,400 mAh Li-Ion Battery

Khả năng đọc mã vạch

1D: Code 39, Code 128, Code 93, Codabar/NW7,
Code 11, MSI Plessey, UPC/EAN, I 2 of 5, Korean 3 of 5, GS1 DataBar, Base 32 (Italian Pharma)

2D: PDF417, Composite Codes, TLC-39, Aztec, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, Micro QR, Han Xin, Postal Codes

Máy quét mã vạch Honeywell 1472G

Giá: Liên hệ

Thương hiệu Honeywell
Model 1472G
Kết nối không dây Radio/Range:
2.4 GHz to 2.5 GHz (ISM Band)
Adaptive Frequency Hopping Bluetooth v4.2
30 m (98 ft) line of sight with Honeywell charger/communication base
Pin 2400 mAh Li-ion minimum
Số lần quét Lên đến 50,000 lần quét sau mỗi lần sạc đầy
Thời gian hoạt động dự kiến 14 giờ
Thời gian sạc dự kiến 4,5 giờ
Chỉ báo người dùng Good Decode LEDs, Rear View LEDs, Beeper (adjustable tone and volume)
Kích thước Máy quét (LxWxH): 62 mm x 173 mm x 82 mm (2.5 in x 6.8 in x 3.2 in)
Chân đế: (CCB01- 010BT-V1N) 132 mm x 102 mm x 81 mm (5.2 in x 4.0 in x 3.2 in)
Trọng lượng Máy quét: 210 g (7.4 oz)
Chân đế: 179 g (6.3 oz)
Giao diện hệ thống máy chủ USB, Keyboard Wedge, RS-232, RS485 support for IBM 46xx (RS485)
Môi trường Nhiệt độ vận hành:
- Máy quét:
+ Sạc: 5°C đến 40°C (41°F đến 104°F)
+ Không sạc: 0°C đến 50°C (23°F đến 122°F)
- Chân đế:
+ Sạc: 5°C đến 40°C (41°F đến 104°F)
+ Không sạc: 0°C to 50°C (32°F đến 122°F)
Nhiệt độ lưu trữ:
- Máy quét:
+ Lưu trữ dưới 90 ngày: -20°C đến 35°C (-4°F đến 95°F)
+ Lưu trữ lên đến 1 năm: -20°C đến 20°C (-4°F đến 68°F)
- Chân đế: -40°C đến 70°C (-40°F đến 158°F)
Độ ẩm: Độ ẩm tương đối 0 - 95% không ngưng tụ
Khả năng chịu va đập Đáp ứng thử nghiệm chịu rơi của hãng từ độ cao 1.8 m
Chuẩn IP42
Nguồn sáng 0 đến 100,000 lux (9,290 foot-candles)
Kiểu quét Area Image (1040 x 720 pixel array)
Dung sai chuyển động 70 cm/giây với mã vạch 13 mil UPC
Góc quét Horizontal: 39.2° nominal
Vertical: 27.4° nominal
Roll, Pitch, Skew ±180°, ±65°, ±70°
Loại mã vạch có thể đọc Mã vạch 1D tiêu chuẩn, PDF, mã vạch 2D và Dotcode

Máy quét mã vạch Honeywell 1952G-bf

Giá: Liên hệ

Thương hiệu Honeywell
Model 1952G-bf
Chỉ báo người dùng Good Decode LEDs, Rear View LEDs, Beeper (adjustable tone and volume), Vibration (optional and adjustable), Charge Status Indicator
Số lần quét
(dựa trên cài đặt mặc định)
Khi được sạc đầy đủ: lên đến 450 lần quét

Thời gian sạc đầy dự kiến

USB tiêu chuẩn: Thông thường dưới 120 giây
Powered USB/External Wall Power Adapter: Thông thường dưới 30 giây
Kết nối không dây Radio/Range: 2.4 GHz (ISM Band) Adaptive
Frequency Hopping Bluetooth v4.2; Class
2: 10 m (33 ft) line of sight

Môi trường

Máy quét:
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F)
- Nhiệt độ lưu trữ: -40°C đến 70°C (-40°F đến 158°F)
- Độ ẩm: Độ ẩm tương đối 0 - 95% không ngưng tụ
- Khả năng chịu va đập: Đáp ứng thử nghiệm chịu rơi từ độ cao 1.8 m
- Chuẩn: IP42
- Cấp độ ánh sáng: 0 đến 100,000 lux (9,290 ft-candles)
Đế sạc:
- Nhiệt độ hoạt động:
+ Sạc: 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F)
+ Không sạc: 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F)
- Nhiệt độ lưu trữ: -40°C đến 70°C (-40°F to 158°F)
- Độ ẩm: Độ ẩm tương đối 0 - 95% không ngưng tụ
- Khả năng chịu va đập: Đáp ứng thử nghiệm chịu rơi từ độ cao 1 m
- Chuẩn: IP41

Kích thước

Máy quét:
- Kích thước: 104 mm x 71 mm x 160 mm (4.1 in x 2.8 in x 6.3 in)
- Trọng lượng: 195 g (6.9 oz)
Chân đế:
- Kích thước: 132 mm x 102 mm x 81 mm (5.2 in x 4 in x 3.2 in)
- Trọng lượng: 180 g (6.3 oz)
- Giao diện hệ thống máy chủ: USB, Keyboard Wedge, RS-232, IBM 46xx (RS485)
Kiểu quét Area Image (1280 x 800 pixel array)
Dung sai chuyển động Lên đến 400 cm/s với mã vạch 13 mil UPC ở tiêu cự tối ưu
Góc quét HD: Horizontal: 48°; Vertical: 30°
SR: Horizontal: 48°; Vertical: 30°
Độ tương phản Độ phản xạ tối thiểu 20%
Roll, Pitch, Skew ±360°, ±45°, ±65°
Khả năng đọc mã vạch Reads standard 1D, PDF, 2D, Postal Digimarc, DotCode, and OCR symbologies
(Note: Decode capabilities dependent on configuration.)

Máy quét mã vạch Honeywell 1952GHD

Giá: Liên hệ

Thương hiệu Honeywell
Model 1952GHD

Kết nối không dây

Radio/Range: 2.4 GHz (ISM Band) Adaptive
Frequency Hopping Bluetooth v4.2; Class
2: 10 m (33 ft) line of sight
Pin 2400 mAh Li-ion minimum
Số lần quét 50,000 lần sau mỗi lần sạc đầy
Thời gian hoạt động dự kiến 14 giờ
Thời gian sạc dự kiến 4.5 giờ
Chỉ báo người dùng Good Decode LEDs, Rear View LEDs, Beeper (adjustable tone and volume), Vibration (adjustable), Charge Status Indicator

Tính chất vật lý

Kích thước
(LxWxH)
Máy quét: 99 mm x 64 mm x 165 mm (3.9 in x 2.5 in x 6.5 in)
Đế: 231 mm x 89 mm x 83 mm (9.1 in x 3.5 in x 3.3 in)
Trọng lượng Máy quét: 220 g (7.8 oz)
Đế: 179 g (6.3 oz)
Giao diện hệ thống máy chủ USB, Keyboard Wedge, RS-232, IBM 46xx (RS485)

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động Máy quét: 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F)
Chân đế:
- Khi sạc: 5°C đến 40°C (41°F đến 104°F)
- Khi không sạc: 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F)
Nhiệt độ lưu trữ -40°C đến 70°C (-40°F đến 158°F)
Độ ẩm Độ ẩm tương đối từ 0 - 95%, không ngưng tụ
Khả năng chịu va đập Đáp ứng thử nghiệm chịu rơi từ độ cao 1.8 m lên sàn bê tông
Chuẩn IP41
Cấp độ ánh sáng 0 đến 100,000 lux (9,290foot-candles)

Hiệu suất quét mã vạch

Kiểu quét Area Image (1240 x 800 pixel array)
Dung sai chuyển động Lên đến 400 cm/giây (157 in/s) với mã vạch 13 mil UPC
Góc quét Horizontal: 48°; Vertical: 30°
Độ tương phản Chênh lệch phản xạ tối thiểu 20%
Roll, Pitch, Skew ±360°, ±45°, ±65°
Mã vạch có thể đọc Reads standard 1D, PDF, 2D, Postal Digimarc, DOT Code, and OCR symbologies

Máy quét mã vạch Datalogic BT7100

Giá: Liên hệ

Công nghệ quét

Quét ảnh tuyến tính, hỗ trợ Green Spot

Tốc độ đọc

390 dòng/ giây

Chuẩn kết nối không dây

- Protocol : Bluetooth 2.0 Certified Class 1
- Radio Frequency : 2.40 to 2.48 GHz
- 100 m (trong môi trường chân không, không vật cản)

Độ sâu/rộng trường quét

0 to 80.0 cm (cho mã vạch 13 mils)

Kích Thước

- Cradle : 23.9 x 11.7 x 4.8 cm
- Reader : 20.3 x 7.6 x 11.4 cm

Trọng Lượng

- Cradle : 326.2 g
- Reader : 354.4 g

Cổng giao tiếp hệ thống

• RS-232 / IBM 46XX / USB Multi-Interface
• RS-232 / USB / Keyboard Wedge / Wand Multi-Interface

Độ phân giải (tối đa)

0.076 mm / 3 mils

Độ bền (Chuẩn IP)

Chuẩn IP 65, chống nước, bụi

Chuẩn mã vạch (mặc định)

* Mã vạch 1D : Tất cả các chuẩn mã vạch 1 chiều trong GS1 DataBar™
- Postal Codes : China Post
- Stacked Codes : GS1 DataBar Expanded Stacked, GS1 DataBar Stacked, GS1 DataBar Stacked Omnidirectional

Máy quét mã vạch Datalogic GD4430-BKK1

Giá: Liên hệ

- Thiết bị có thể sử dụng ở dạng cầm tay hoặc chế độ quét rảnh tay khi kết hợp cùng chân đế.

- Cấu trúc máy nhỏ, gọn, nhẹ, thuận tiện vận hành.

- Kết nối nhanh chóng, sử dụng dễ dàng.

- Chi phí đầu tư hợp lý, phải chăng.

Máy quét mã vạch Datalogic GRYPHON M4130

Giá: Liên hệ

Công nghệ quét

Quét ảnh tuyến tính

Tốc độ đọc

270 dòng/ giây

Chuẩn kết nối không dây

Radio Frequency : 433.92 MHz (với khoảng cách 30m)
910 MHz (với khoảng cách 15m)

Độ sâu/rộng trường quét

3.0 - 60.0 cm (cho mã vạch 13 mils)

Kích Thước

- Cradle : 18.6 x 9.9 x 5.6 cm
- Đầu đọc : 18.1 x 7.1 x 10.0 cm

Trọng Lượng

- Cradle : 246.0 g
- Đầu đọc : 246.0 g

Cổng giao tiếp hệ thống

RS-232 / USB / Keyboard Wedge / Wand Multi-Interface

Độ phân giải (tối đa)

0.076 mm / 3 mils

Độ bền (Chuẩn IP)

IP52 chống nước

Chuẩn mã vạch (mặc định)

* 1D / Linear Codes
Autodiscriminates all standard 1D codes including GS1 DataBar™ linear codes
* Postal Codes : China Post
* Stacked Codes :
+ GS1 DataBar Expanded Stacked
+ GS1 DataBar Stacked
+ GS1 DataBar Stacked Omnidirectional 

Máy quét mã vạch Datalogic HERON D130

Giá: Liên hệ

Công nghệ đọc mã vạch:

Quét Laser

Tốc độ đọc:

35 dòng / giây.

Độ phân giải (tối đa):

5mils

Kích thước:

16.5 x 7.1 x 10.7 cm 

Trọng lượng:

204 g 

Độ rộng, sâu vùng quét:

5.1 - 56.0 cm (cho mã vạch 13mils)

Độ rộng mã vạch (nhỏ nhất) :

1D : 4mils

Độ bền (chuẩn IP):  

 

Đèn báo:

Red LeD 610-650 nm 

Chuẩn mã vạch (mặc định) :

Tất cả các chuẩn mã vạch 1D theo GS1 DataBar™ 

Cổng giao tiếp :

Keyboard / RS232/ USB 

Máy quét mã vạch Datalogic QM2100

Giá: Liên hệ

Công nghệ quét

Quét ảnh tuyến tính

Tốc độ đọc

235 dòng / giây

Chuẩn kết nối không dây

Radio Frequency : 433.92 MHz/ 910 MHz
Khoảng cách 12m trong môi trường chân không.

Độ sâu/rộng trường quét

1.0 - 21.5 cm (cho mã vạch 13mils)

Kích Thước

Cradle : 8.0 x 13.0 x 9.0 cm
Reader : 17.1 x 9.0 x 6.8 cm

Trọng Lượng

Cradle : 181.0 g
Reader : 189.0 g

 

Cổng giao tiếp hệ thống

RS-232 / USB / Keyboard Wedge / Wand Multi-Interface 

Đèn báo

 

Độ bền (Chuẩn IP)

Độ bền cao

Chuẩn mã vạch (mặc định)

* 1D / Linear Codes
o Autodiscriminates all standard 1D codes including GS1 DataBar™ linear codes
* Stacked Codes
o GS1 DataBar Expanded Stacked
o GS1 DataBar Stacked
o GS1 DataBar Stacked Omnidirectional Electrical

Máy quét mã vạch Honeywell Granit 1911i

Giá: Liên hệ

Hãng

Honeywell

Model

Granit 1911i

Kích thước

(LxWxH)

133 mm x 75 mm x 195 mm

(5.2 in x 2.9 in x 7.6 in)

Trọng lượng

390 g (13.8 oz)

Giao diện kết nối được hỗ trợ

USB, Keyboard Wedge, RS-232 TTL

Sóng vô tuyến

2.4 GHz to 2.5 GHz (ISM Band) Adaptive Frequency Hopping; Bluetooth v2.1: Class 1: 100 m (300 ft) line of sight

Tốc độ truyền dữ liệu

Tối đa 1 Mb / giây

Pin

2400 mAh Li-Ion minimum

Số lần quét

Hơn 50,000 lần quét sau mỗi lần sạc đầy

Thời gian hoạt động dự kiến

14 giờ

Thời gian sạc dự kiến

4.5 giờ

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: -20°C to 50°C (-4°F to 122°F)

Nhiệt độ lưu trữ: -40°C to 70°C (-40°F to 158°F)

Độ ẩm: Độ ẩm tương đối lên tới 95%, không ngưng tụ

Khả năng chịu va đập

Khả năng chịu rơi từ độ cao 2 m lên sàn bê tông

Chuẩn môi trường

IP65

Mức độ ánh sáng

0 to 100,000 lux (9,290 foot-candles)

Khả năng xử lý mã vạch

Code 39:

7.5 mil: 48 -310 mm

20 mil:15 – 749 mm

Resolution 1D: 0.127 mm

UPC: 13 mil: 15 – 543 mm

PDF417: 6.7 mil: 69 -226 mm

Datamatrix:

10 mil: 71 – 261 mm

Resolution 2D: 7.5 mil: 0.191 mm

QR: 20 mil: 20 – 495 mm

Máy quét mã vạch Zebra DS3678

Giá: Liên hệ

Hãng

Zebra

Model 

DS3678-SR

Kích thước

7.3 in. H x 3.0 in. W x 5.6 in. D

18.5 cm H x 7.6 cm W x 14.2 cm D

Trọng lượng

407 g

Giao diện kết nối được hỗ trợ

USB, RS232, Keyboard Wedge

Industrial Ethernet: EtherNet/IP, Profinet, Modbus TCP & Std TCP/IP

Pin

PowerPrecision+ 3100 mAh Li-Ion rechargeable battery

Số lần quét sau mỗi lần sạc đầy

100,000+

Quét được ở khoảng cách

1.5 m

Khả năng giải mã mã vạch

1D: Code 39, Code 128, Code 93, Codabar/NW7, Code 11, MSI Plessey, UPC/EAN, I 2 of 5, Korean 3 of 5, GS1 DataBar, Base 32 (Italian Pharma)

2D: PDF417, Micro PDF417, Composite Codes, TLC-39, Aztec, DataMatrix, MaxiCode, QR Code, Micro QR, Chinese Sensible (Han Xin), Postal Codes

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động:

Có dây: -22°F to 122°F/-30°C to 50°C

Không dây: -4°F to 122°F/-20°C to 50°C

Nhiệt độ lưu trữ: -40°F to 158°F/-40°C to 70°C

Độ ẩm: 5% đến 95%, không ngưng tụ

Khả năng chịu rơi

Chịu rơi được nhiều lần từ độ cao 2.4 m lên sàn bê tông

 

Thùy Duyên


Bài khác