Bảng giá xây nhà phố trọn gói theo m2

Giá xây nhà phố trọn gói theo m2 như thế nào? Cách tính chi phí xây nhà phố ra sao? Những vấn đề đó đều sẽ được chúng tôi giải đáp đầy đủ trong bài viết sau đây.

1. Bảng giá xây nhà phố trọn gói theo m2

BẢNG BÁO GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI THEO M2

Vật liệu

Gói 1:

Gói 2: 

Gói 3: 

Gói 4: 

Gói 5:

Phân cấp

Cơ bản

Khá

Khá +

TỐT

CAO CẤP

Đơn Giá

4,8 tr/m2

5,3 tr/m2

5,60 tr/m2

5,90 tr/m2

6,5 tr/m2

Đá 1x2

Đ.Nai

Đ.Nai

Đ.Nai

Đ.Nai

Đ.Nai

Cát BT

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Bê tông

Trộn tại CT

Thương phẩm

Thương phẩm

Thương phẩm

Thương phẩm

Cát xây, cát tô

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Hạt to

Xi măng

Holcim

Holcim

Holcim

Holcim

Holcim

Thép

Việt – Nhật

Việt – Nhật

Việt – Nhật

Việt – Nhật

Việt – Nhật

Gạch xây 

Tuynel 

Tuynel 

Tuynel 

Tuynel 

Tuynel 

Mác BT

250

250

250

250

250

Dây điện

Cadivi

Cadivi

Cadivi

Cadivi

Cadivi

Cáp mạng

Sino

Sino

Sino

Sino

Sino

Cáp TV

Sino

Sino

Sino

Sino

Sino

Nước nóng

Bình Minh

Bình minh

Bình Minh

Bình Minh

Bình Minh

Nước thoát

Bình Minh

Bình Minh

Bình Minh

Bình Minh

Bình Minh

SƠN NƯỚC-SƠN DẦU

Sơn ngoại thất ( Sơn mặt tiền)

Maxilite

Dulux inspire

Dulux inspire

Dulux weathersield

Dulux weathersield

Sơn nội thất

Maxilite

Maxilite

Dulux inspire

Lau chùi hiệu quả

5 in 1

Matit

Việt Mỹ

Joton

Joton

Joton

Jotun/DULUX

Sơn dầu

Bạch Tuyết

Bạch tuyết

Bạch Tuyết

JOTUN

JOTUN

GẠCH LÁT NỀN (đ/m2)

Gạch nền nhà Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

150 000 

250 000

250 000

350 000

400 000

Gạch nền sân, bc (Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

120 000 

120 000 

180 000

220 000

250 000

Gạch nền WC Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…

 150 000

250 000

250 000

300 000

300 000

GẠCH ỐP TƯỜNG (đ/m2)

Gạch ốp Wc Đồng Tâm, Bạch Mã, Viglacera…( Cao tối đa 2m4)

150 000

200 000

250 000

300 000

300 000

CẦU THANG

Đá bậc thang( tối đa 7m)

Trắng Suối Lâu

Đen Camphuchia

Kim Sa Trung

Kim Sa Trung

Xà cừ xanh

 Đơn giá ( đồng/m2)

550 000

850 000

1 250 000

1 250 000

1 800 000

Trụ đề pa

Tràm vàng

Cam xe

Căm xe

Căm xe

Căm Xe

160x160x1200mm

1 500 000

2 000 000

2 500 000

2 500 000

3 0000 000

Tay vịn 6x8cm

Tràm vàng

Căm xe

Căm xe

Căm xe

Cam xe

350 000

450 000

450 000

450 000

450 000

Lan can

Sắt

Kính cường lực 10ly

Kính cường lực 10ly

Kính cường lực10 ly

Kinh cường lực 10 ly

Đơn Giá (đ/m2)

450 000

800 000

800 000

800 000

800 000

TRẦN THẠCH CAO

Trần thạch cao

Vĩnh tường

Vĩnh tường

 Vĩnh tường

 Vĩnh Tường

Vĩnh Tường

CỬA ĐI CÁC LOẠI

Cửa đi chính trệt (bộ cửa 4 cánh)

Sắt hộp mã kẽm  4x8cm

Nhựa lõi thép, Kính 8 ly

Nhựa lõi thép, Kính 8 ly

Nhôm Xingfa

Nhôm Xingfa

 Đơn giá( đ/m2)

1 350 000

2 100 000

2 100 000

2 200 000

2 700 000

Cửa đi ban công ( Mỗi tầng 1 bộ 2 cánh)

Sắt hộp 4x8cm

Nhựa lõi thép

Nhựa lõi thép

Nhôm Xingfa

Nhôm Xingfa

 Đơn giá ( đồng/m2)

1.350.000

1 850 000

1 850 000

2 200 000

2 700 000

Cửa đi phòng ngủ (Mỗi phòng 1 bộ cửa đơn)

Nhựa giả Gỗ

HDF

Xoan Đào

Cam xe

Gõ đỏ

 Đơn giá ( đồng/m2)

800 000

2 200 000

2 800 000

3 500 000

5 000 000

Cửa Wc

Nhôm kính hệ 700, Kính 5ly

Nhựa lõi thép, Kính 8ly

Nhựa lõi thép, Kính 8ly

Nhựa lõi thép, Kính 8ly

Nhôm Xingfa

Khóa cửa phòng ngủ, WC

Trung Quốc 120.000đ

Việt Tiệp 259.000đ

Việt Tiệp 250.000đ

Việt Tiệp 359.000đ

Việt Tiệp 359.000đ

Khóa cửa đi chính - Tay gạt

Việt Tiệp : 300.000đ

Việt Tiệp 390.000đ

Việt Tiệp 390.000đ

Việt Tiệp 450.000đ

Việt Tiệp 450.000đ

CỬA SỔ

Cửa sổ (Mỗi tầng 1 bộ)

Nhôm hệ 700, Kính 5ly

Nhựa lõi thép, Kính 5ly

Nhựa lõi thép, Kính 5ly

Nhựa lõi thép, Kính 8ly

Nhôm Xingfa

Đơn giá (bao gồm bông gió sắt 13x26)

850 000đ/m2

1 550 000đ/m2

1 550 000đ/m2

1 850 000

2 700 000đ /m2

CỔNG ( thuộc sân vườn, hàng rào)

Cửa cổng

Sắt hộp 4x8, mạ kẽm dày 1,4mm

Sắt hộp 4x8, mạ kẽm dày 1,4mm

Sắt hộp 4x8, mạ kẽm dày 1,4mm

Sắt hộp 4x8, mạ kẽm dày 1,4mm

Sắt hộp 5x10, mạ kẽm dày 1,4mm

Đơn giá

1.350.000đ/m2

1.450.000đ/m3

1.450.000đ/m4

1.550.000đ/m5

1.550.000đ/m6

Bàn lề -Ổ Khóa

300 000đ/bộ

500 000đ/bộ

5 00 000đ/bộ

800 000đ/bộ

1 000 000đ/bộ

MÁI GIẾNG TRỜI

Mái+Khung Sắt (Diện tích tối đa 4m2)

Polycabonate-Khung sắt hộp 20x20mm

Kính 8ly cường lực-Khung sắt hộp 25x25mm

Kính 8ly cường lực-Khung sắt hộp 25x25mm

Kính 10ly cường lực- Khung sắt hộp 25x25mm

Kính 10ly cường lực- Khung sắt hộp 25x25mm

BẾP (Đá bếp, tủ bếp- Áp dụng chiều dài bếp < 3m5, Tủ Bếp trên Cao 75cm )

Đá bàn bếp( Không bao gồm len chỉ bếp)

Tắng suối lâu

Đen camphuchia

Kim Sa Trung

Kim Sa Trung

xà cừ xanh

đồng/m2

550 000

850 000

1 250 000

1 250 000

1 800 000

Tủ bếp trên

Tủ Nhôm Kính

Tủ Nhôm Kính CL 5ly

Xoan Đào

Căm xe

Gõ đỏ

Tủ bếp dưới

Cánh tủ Nhôm Kính

Cánh Nhôm Kính CL 5ly

Cánh Xoan Đào

Cánh Cam xe

Cánh Gõ đỏ

THIẾT BỊ ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG

Công tắc, ổ cắm,CB, MCB, Tủ điện

SINO (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)

SINO(1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)

SINO(1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)

PANASONIC (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)

PANASONIC (1 phòng 4 công tắc, 4 ổ cắm)

Đèn phòng

Bóng Philips (Mỗi phòng 01 cái hoặc 4  đền led)

Bóng Philips (Mỗi phòng 01 cái hoặc 6  đèn led)

Bóng Philips (Mỗi phòng 02 cái hoặc 8 đèn led)

Bóng Philips (Mỗi phòng 02 cái hoặc 8 đèn led)

Bóng Philips (Mỗi phòng 03 cái hoặc 12 đền led)

Đèn Wc

Bóng Philips (Đèn huỳnh quang 0.6 m)

Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần)

Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần)

Bóng Philips (Đèn mâm ốp trần)

Bóng Philips Bóng Philips ( Đèn mâm ốp trần)

Đơn giá vnd/cái

100 000

150 000

150 000

150 000

250 000

Đèn cầu thang tường

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

Đơn giá

150.000đ/cái

250.000đ/cái

300.000đ/cái

400.000đ/cái

500.000đ/cái

Đèn ban công

100 000đ/cái, mỗi tầng 1 cái

200 000đ/cái mỗi tầng 1 cái

250 000đ/cái, mỗi tầng 1 cái

350 000đ/cái, mỗi tầng 1 cái

350 000đ/cái, mỗi tầng 1 cái

THIẾT BỊ VỆ SINH ( Áp dụng tối thiếu 30m2 1 nhà vệ sinh)

Lavabo (đồng/bộ)

350 000

500 000

1 000 000

1 800 000

2 600 000

Phụ kiện lavabo

250 000

700 000

700 000

700 000

850 000

Bàn cầu

1 800 000

2 800 000

3 300 000

3 800 000

6 500 000

Vòi tắm hoa sen 

800 000

1 400 000

1 800 000

2 600 000

3 500 000

Vòi lavabo

200 000

1 000 000

1 200 000

1 400 000

1 850 000

Ru-mi-ne (ban công)

100 000

150 000

150 000

200 000

300 000

Hang xịt+T chia inox

250 000

440 000

440 000

440 000

1 440 000

Phễu thu sàn

75 000

120 000

121 000

120 000

400 000

Van nước lạnh

250 000

251 000

252 000

253 000

250 000

Van nước nóng

350 000

355 000

355 000

355 000

350 000

Van một chiều

260 000

260 000

260 000

260 000

260 000

Bồn Inox 

1.000 Lít

1.000 Lít

1.000 Lít

1.500 Lít

1.500 Lít

Chậu rửa chén

850 000

2 200 000

2 800 000

3 550 000

8 000 000

Vòi rửa chén

450 000

1 800 000

2 000 000

2 550 000

4 500 000

VẬT LIỆU CHỐNG THẤM

Chống thấm ban công và WC, Sân thượng, Mái

SIKA/KOVA

SIKA/KOVA

SIKA/KOVA 

SIKA/KOVA

SIKA/KOVA

LAN CAN BAN CÔNG ( Tối đa 5m mỗi tầng)

Vật Liệu

Lan can sắt

Tay inox Kính CL 10ly

Tay inox Kính CL 10ly

Tay inox Kính CL 10ly

Tay inox Kính CL 10ly

Lan can ban công

650 000

1 350 000

1 350 000

1 350 000

1 350 000

Các hạng mục thông dụng không nằm trong báo giá trọn gói

Máy nước nóng trực tiếp

Vật liệu hoàn thiện các vách trang trí ngoài sơn nước mặt tiền và trong nhà

Cửa cuốn, cửa kéo

Đèn chùm trang trí, đèn trụ cổng, đèn chiếu tranh

Tủ âm tường

Các thiết bị gia dụng (Máy lạnh, bếp gas, hút khói, v.v.)

Các thiết bị nội thât (giường, tủ, kê, quầy bar,.v.v.)

Các loại sơn khác ngoài sơn nước, sơn dầu, sơn gai, sơn gấm (sơn giả đá, giả gỗ)

Sân vườn, tiểu cảnh

Hệ thống máy lạnh, năng lượng mặt trời,...

Các phụ kiện WC khác theo thiết kế
(Bồn tắm nằm, bồn tắm kính, kệ lavabo v.v.)

 Các hạng mục khác ngoài bảng phân thích vật tư trọn 


2. Cách tính chi phí xây nhà

Trên thực tế, việc lựa chọn một nhà thầu xây dựng trọn gói có thể giúp bạn giải quyết mọi vấn đề nhanh chóng. Tuy nhiên, muốn đảm bảo không bị hớ, xác định được chi phí xây dựng mà đơn vị thầu đưa ra cao hay thấp thì bản thân bạn cũng phải nắm rõ kiến thức về cách tính chi phí xây nhà. Hiện nay, có 2 cách tính chi phí xây nhà phổ biến như sau:

+ Cách tính diện tích

Diện tích được xem là một yếu tố quan trọng để tính giá thành xây nhà. Xây nhà với số lầu càng nhiều chi phí lại càng tăng thêm. Tuy nhiên, nếu bạn muốn xây thêm khoản phụ như sân thượng, hàng hiên mà chi phí cũng như xây tầng lầu thì quả là không chấp nhận được phải không nào? Vậy nên hãy áp dụng cách tính chi phí theo diện tích như sau để đảm bảo xác định đúng chi phí cần bỏ ra bao nhiêu:

* Tầng trệt: 100%

* Tầng lầu: 100%/ lầu (bao nhiêu lầu thì nhân lên bấy nhiêu)

* Mái: 30% nếu là mái tôn, 50% cho mái bằng và mái ngói là 70%

* Sân: 50%


+ Chi phí dựa trên M2

Sau khi dựa vào diện tích thì bạn có thể dựa vào M2 để tính toán. Đây là phương pháp hiện được khá nhiều người yêu thích vì nó vừa đơn giản vừa tiết kiệm được nhiều thời gian. Một số đơn vị thầu hiện nay còn không ngần ngại đăng tải bảng giá thi công m2 trên website và bạn có thể tham khảo để nắm rõ điều đó.

Nhìn chung, giá xây dựng phần thô phổ biến được áp dụng đối với nhà phố hay biệt thự tại các thành phố lớn giao động từ 2.800.000 – 3.200.000 VNĐ/ mét vuông xây dựng. Còn với giá xây nhà trọn gói khoảng từ 4.300.000 – 7.000.000 VNĐ/ mét vuông tùy theo qui mô công trình và chủng loại vật tư yêu cầu.

Trên đây là bảng giá xây nhà phố trọn gói tính theo m2 và các tính chi phí xây nhà phổ biến nhất hiện nay. Nếu bạn còn thắc mắc vấn đề gì, cần được tư vấn, cung cấp dịch vụ xây nhà chất lượng, uy tín thì hãy nhấc điện thoại lên và gọi ngay cho chúng tôi bạn nhé!

Thùy Duyên